VD: *1986 , 09*6868 , 0913* , 01234* , 091xxxx678 , 09*99x99   Tìm Nâng Cao
Đầu số :

Tin khuyến mại - sim số đẹp - điện thoại

Cách chọn sim số đẹp hợp tuổi theo phong thủy

Ngày nay khi chiếc điện thoại đã gần như không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta thì việc chọn một số điện thoại đẹp và hợp tuổi của bạn cũng không đơn giản chút nào. Như thế nào là một sim số đẹp, làm thế nào để chọn được một sim số đẹp hợp tuổi phong thủy tốt để mang lại sự may mắn tài lộc trong cuộc sống chúng ta ?

Hướng dẫn cách cơ bản chọn sim phong thủy ?

Nói đến sim phong thủy ai đó trong số chúng ta đều nghĩ ngay tới điều gì đó mang tính tâm linh. Mà khi bàn tới vấn đề này có người tán thưởng có người phản bác nhưng tất cả đều có một suy nghĩ chung là sẽ lựa chọn cho mình một số điện thoại đẹp toàn diện. Số đẹp  - dễ nhớ - không lỗi điểm phong thủy .

Vậy về cơ bản phần kiểm tra điểm phong thủy Qúy Khách chỉ cần điền đầy đủ những thông tin trong phần Sim phong Thủy yêu cầu và click XEM hoặc enter .

Sau đó xem phần kết luận là thông tin về phong thủy số điện thoại của Qúy Khách :

phong thủy

Biểu tượng tương sinh ,tương khắc

Nếu bạn muốn kiểm tra một cách chi tiết bài bản hơn bạn hãy nghiên cứu kỹ hơn ở phần sau :

Hướng dẫn chi tiết cách chọn sim phong thủy :

Bước 1: Tra cứu bản mệnh

Để biết Quý khách thuộc Mệnh gì, có nhiều cách tính toán và tra cứu. Chúng tôi giới thiệu Công cụ tra cứu Bản mệnh nhanh và tiện lợi cho Quý khách không mất thời gian ngồi tính toán. Xin Quý khách xem tại phần Xem mệnh theo tuổi của dailysimviettel.com

Bước 2: Cách chọn sim phong thủy số đẹp

- Sau khi đã biết mình thuộc mệnh (mạng) gì ( Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ). Quý khách chỉ cần chọn số đẹp tương ứng với mệnh của mình bằng cách Bấm vào Menu của Mệnh đó.

- Ở mỗi trang, chúng tôi đã chắt lọc rất kỹ lưỡng những con số phù hợp nhất với Bản mệnh dành cho cả Nam giới và Nữ giới. Khi chọn được 1 con số phù hợp, Quý khách có thể Kiểm tra lại xem dãy số Ứng với Ngày tháng năm sinh của mình có kết quả ra sao. Để kiểm tra Kết quả con số đã ưng ý. Quý khách vui lòng Bấm vào Menu Tra cứu sim phong thủy :

Bước 3: Kết quả phong thủy thế nào là tốt

Dựa trên nguyên lý của 64 Quẻ Khí Kinh Dịch, các con số được tính toán trong Tổng hòa của cả một dãy số chứ không riêng gì 1 vài con số.

Với mỗi Mệnh đều có những Quẻ khí Đặc trưng bao hàm Ý nghĩa và Giá trị khác nhau sử dụng với mục đích khác nhau. Tuy nhiên, nó đều được nằm trong 1 quy luật hết sức chặt chẽ.

- Một Sim Số hợp Phong Thủy phải hội đủ các yếu tố như sau:

+ Một Sim Số có phong thủy tốt phải là con số Cân bằng Âm Dương

+ Một Sim Số tốt phải là con số Tương Sinh giữa Ngũ hành của Dãy Số với Ngũ hành của Người Sử dụng

+ Một Sim Số tốt phải là con số chứa Vượng khí, may mắn, tốt lành, đại cát

+ Một Sim Số tốt phải có Quái khí hàm chứa các yếu tố tương hỗ cho Người dùng, ứng với Quẻ khí mang điềm Cát ( Cát tường)..

bat quai

Một số quẻ tốt xấu ứng với bản mệnh

- Người Mệnh Mộc nên dùng số có Quẻ khí: Phong Lôi Ích, Bát Thuần Chấn, Sơn Lôi Di.

Mạng Mộc gồm có các tuổi: Nhâm Ngọ1942 & Quý Mùi1943; Canh Dần1950 & Tân Mão1951;Mậu Tuất1958 & Kỷ Hợi1959; Nhâm Tý1972 & Quý Sửu1973; Canh Thân 1980 & Tân Dậu1981;Mậu Thìn1988 & Kỷ Tỵ1989.

- Người Mệnh Hỏa nên dùng số có Quẻ khí: Bát Thuần Tốn, Lôi Phong Hằng, Thiên Phong Cấu, Lôi Thủy Giải, Hỏa Phong Đỉnh...

Mạng Hỏa gồm có các tuổi:Giáp Tuất 1934 & Ất Hợi 1935; Mậu Tý 1948 & Kỷ Sửu 1949; Bính Thân 1956 & Đinh Dậu 1957; Giáp Thìn 1964 & Ất Tỵ 1965; Mậu Ngọ 1978 & Kỷ Mùi 1979; Bính Dần 1986 & Đinh Mão 1987.

- Người Mệnh Kimnên dùng số có Quẻ khí: Phong Sơn Tiệm, Sơn Trạch Tổn, Thủy Sơn Kiểm, Bát Thuần Đoài...

Mạng Kim, gồm có các tuổi: Nhâm Thân 1932 & Quý Dậu 1933; Canh Thìn 1940 & Tân Tỵ 1941; Giáp Ngọ 1954 & Ất Mùi 1955; Nhâm Dần 1962 & Quý Mão 1963; Canh Tuất 1970 & Tân Hợi 1971; Giáp Tý 1984 & Ất Sửu 1985.

- Người Mệnh Thổ nên dùng số có Quẻ khí: Trạch Hóa Cách, Phong Hỏa Gia Nhân, Lôi Hỏa Phong, Sơn Hỏa Bỉ.

Mạng Thổ gồm có các tuổi: Mậu Dần 1938 & Kỷ Mão 1939; Bính Tuất 1946 & Đinh Hợi 1947; Canh Tý 1960 & Tân Sửu 1961; Mậu Thân 1968 & Kỷ Dậu 1969; Bính Thìn 1976 & Đinh Tỵ 1977; Canh Ngọ 1990 & Tân Mùi 1991.

- Người Mệnh Thủy nên dùng số có Quẻ khí: Trạch Địa Tụy, Sơn Thiên Đại Súc, Lôi Thiên Đại Tráng...

Mạng Thủy gồm có các tuổi: Bính Tý 1936 & Đinh Sửu 1937; Giáp Thân 1944 & Ất Dậu 1945; Nhâm Thìn 1952 & Quý Tỵ 1953; Bính Ngọ 1966 & Đinh Mùi 1967; Giáp Dần 1974 & Ất Mão 1975; Nhâm Tuất 1982 & Quý Hợi 1983.

Xem xong ấn f5 để kiểm tra số khác - Công cụ chỉ mang tính tham khảo ! Không phải là xem bói toán hay mê tín dị đoan.

Dưới đây cách chọn phong thủy số điện thoại đẹp hợp tuổi - theo mệnh
 
Ví dụ: Người tuổi mạng Mộc hợp nhất số điện thoại có số cuối là 1, vì Thủy (1) sinh Mộc là quan hệ tương sinh.
Ngược lại: người tuổi mạng Mộc không hợp với số có số cuối là 6,7, vì Kim(6,7) khắc Mộc: quan hệ tương khắc.
Năm sinh (âm lịch)
Từ tháng năm đến tháng năm (theo dương lịch)
Cung Mạng
Nên lựa số có số tận cùng:
NS
TUỔI
T: tương sinh
C: cùng cung mạng
1940
CANH THÌN
08/02/1940  -> 26/01/1941
KIM
T: 0,2,5,8
C: 6,7
1941
TÂN TỴ
27/01/1941  -> 14/02/1942
KIM
T: 0,2,5,8
C: 6,7
1942
NHÂM NGỌ
15/02/1942  -> 04/02/1943
MỘC
T:1
C:3,4
1943
QÚY MÙI
05/02/1943  -> 24/01/1944
MỘC
T:1
C:3,4
1944
GIÁP THÂN
25/01/1944  -> 12/02/1945
THỦY
T:6,7;
C: 1
1945
ẤT DẬU
13/02/1945  -> 01/02/1946
THỦY
T:6,7;
C: 1
1946
BÍNH TUẤT
02/02/1946  -> 21/01/1947
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1947
ĐINH HỢI
22/01/1947  -> 09/02/1948
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
1948
MẬU TÝ
10/02/1948  -> 28/01/1949
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1949
KỶ SỬU
29/01/1949  -> 16/02/1950
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1950
CANH DẦN
17/02/1950  -> 05/02/1951
MỘC
T:số1(rất tốt)
C:số 3,4 (tốt)
1951
TÂN MẸO
06/02/1951 -> 26/01/1952
MỘC
T:1
C:3,4
1952
NHÂM THÌN
27/01/1952  -> 13/02/1953
THỦY
T:6,7;
C: 1
1953
QUÝ TỴ
14/02/1953  -> 02/02/1954
THỦY
T:6,7;
C: 1
1954
GIÁP NGỌ
03/02/1954  -> 23/01/1955
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1955
ẤT MÙI
24/01/1955  -> 11/02/1956
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1956
BÍNH THÂN
12/02/1956  -> 30/01/1957
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1957
ĐINH DẬU
31/01/1957  -> 17/02/1958
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1958
MẬU TUẤT
18/02/1958  -> 07/02/1959
MỘC
T:1
C:3,4
1959
KỶ HỢI
08/02/1959  -> 27/01/1960
MỘC
T:1
C:3,4
1960
CANH TÝ
28/01/1960  -> 14/02/1961
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1961
TÂN SỬU
15/02/1961  -> 04/02/1962
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
1962
NHÂM DẦN
05/02/1962  -> 24/01/1963
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1963
QÚY MÃO
25/01/1963  -> 12/02/1964
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1964
GIÁP THÌN
13/02/1964  -> 01/02/1965
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1965
ẤT TỴ
02/02/1965  -> 20/01/1966
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1966
BÍNH NGỌ
21/01/1966  -> 08/02/1967
THỦY
T:6,7;
C: 1
1967
ĐINH MÙI
09/02/1967  -> 29/01/1968
THỦY
T:6,7;
C: 1
1968
MẬU THÂN
30/01/1968  -> 16/02/1969
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1969
KỶ DẬU
17/02/1969  -> 05/02/1970
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
1970
CANH TUẤT
06/02/1970  -> 26/01/1971
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1971
TÂN HỢI
27/01/1971  -> 14/02/1972
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1972
NHÂM TÝ
15/02/1972  -> 02/02/1973
MỘC
T:1
C:3,4
1973
QÚY SỬU
03/02/1973  -> 22/01/1974
MỘC
T:1
C:3,4
1974
GIÁP DẦN
23/01/1974  -> 10/02/1975
THỦY
T:6,7;
C: 1
1975
ẤT MÃO
11/02/1975  -> 30/01/1976
THỦY
T:6,7;
C: 1
1976
BÍNH THÌN
31/01/1976  -> 17/02/1977
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1977
ĐINH TỴ
18/02/1977  -> 06/02/1978
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
1978
MẬU NGỌ
07/02/1978  -> 27/01/1979
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1979
KỶ MÙI
28/01/1979  -> 15/02/1980
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1980
CANH THÂN
16/02/1980  -> 04/02/1981
MỘC
T:1
C:3,4
1981
TÂN DẬU
05/02/1981  -> 24/01/1982
MỘC
T:1
C:3,4
1982
NHÂM TUẤT
25/01/1982  -> 12/02/1983
THỦY
T:6,7;
C: 1
1983
QUÝ HỢI
13/02/1983  -> 01/02/1984
THỦY
T:6,7;
C: 1
1984
GIÁP TÝ
02/02/1984  -> 19/02/1985
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1985
ẤT SỬU
20/02/1985  -> 08/02/1986
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1986
BÍNH DẦN
09/02/1986  -> 28/01/1987
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1987
ĐINH MÃO
29/01/1987  -> 16/02/1988
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1988
MẬU THÌN
17/02/1988  -> 05/02/1989
MỘC
T:1
C:3,4
1989
KỶ TỴ
06/02/1989  -> 26/01/1990
MỘC
T:1
C:3,4
1990
CANH NGỌ
27/01/1990  -> 14/02/1991
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1991
TÂN MÙI
15/02/1991  -> 03/02/1992
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
1992
NHÂM THÂN
04/02/1992  -> 22/01/1993
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1993
QUÝ DẬU
23/01/1993  -> 09/02/1994
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
1994
GIÁP TUẤT
10/02/1994  -> 30/01/1995
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1995
ẤT DẬU
31/01/1995  -> 18/02/1996
HỎA
T: 3,4;
C: 9
1996
BÍNH TÝ
19/02/1996  -> 06/02/1997
THỦY
T:6,7;
C: 1
1997
ĐINH SỬU
07/02/1997  -> 27/01/1998
THỦY
T:6,7;
C: 1
1998
MẬU DẦN
28/01/1998  -> 15/02/1999
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
1999
KỶ MÃO
16/02/1999  -> 04/02/2000
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
2000
CANH THÌN
05/02/2000  -> 23/01/2001
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
2001
TÂN TỴ
24/01/2001  -> 11/02/2002
KIM
T: 0,2,5,8 ;
C: 6,7
2002
NHÂM NGỌ
12/02/2002  -> 31/01/2003
MỘC
T:1
C:3,4
2003
QÚY MÙI
01/02/2003  -> 21/01/2004
MỘC
T:1
C:3,4
2004
GIÁP THÂN
22/01/2004  -> 08/02/2005
THỦY
T:6,7;
C: 1
2005
ẤT DẬU
09/02/2005  -> 28/01/2006
THỦY
T:6,7;
C: 1
2006
BÍNH TUẤT
29/01/2006  -> 17/02/2007
THỔ
T: 9:
C: 0,2,5,8
2007
ĐINH HỢI
18/02/2007  -> 06/02/2008
THỔ
T: 9;
C: 0,2,5,8
2008
MẬU TÝ
07/02/2008  -> 25/01/2009
HỎA
T: 3,4;
C: 9

Chúng tôi hoàn toàn không chịu trách nhiệm về quyết định lựa chọn của khách hàng

                                                                                                 Theo dai ly sim viettel cập nhật.